Audi Q3 thế hệ thứ hai ra mắt lần thứ nhất năm 2018 tại triển lãm Paris Motor Show. Tháng 10/2019, mẫu xe này được giới thiệu với khách hàng Việt tại triển lãm VMS 2019 nhưng vẫn không ban bố kế hoạch mở bán tại Việt Nam. Tháng 4/2020 mẫu xe này chính thức cập bến thị trường Việt, sẵn sàng tiếp cận người mua Việt.
Thông số kỹ thuật xe Audi Q3 2020 cập nhật mới nhất.
Tại Việt Nam, Audi Q3 2020 sẽ cạnh tranh với các đối thủ trong phân khúc Crossover cỡ nhỏ hạng sang – nơi Mercedes-Benz GLA, Range Rover Evoque, BMW X1 hay Infiniti QX30 khẳng định sự nghiệp.
Giá xe Audi Q3 2020
| Tên phiên bản | Giá xe (triệu đồng) |
| Audi Q3 Advanced | Chưa công bố |
| Audi Q3 S line | Chưa ban bố |
1. Thông số kỹ thuật xe Audi Q3 2020: Kích thước
Audi Q3 2020 sẽ cạnh tranh với những đối thủ trong phân khúc Crossover cỡ nhỏ hạng sang.
Audi Q3 2020 đã thay đổi về kích thước, tăng 96 mm bề dài và 18 mm chiều rộng nhưng lại giảm 5 mm về chiều cao. Kích thước tổng thể của con xe đạt 4.484 x 2.024 x 1.585 mm, tương ứng với chiều D x R x C lúc không gập kính. Điều này mang lại lợi thế về không gian ghế ngồi, nhất là khu vực để chân của hàng ghế trước.
| Thông số | Q3 Advanced | Q3 S line | |
| Kích thước | |||
| Chiều dài (mm) | 4.484 | ||
| Chiều rộng (mm) | Không gập kính | 2.024 | |
| Gập kính | 1.849 | ||
| Chiều cao (mm) | 1.585 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.680 | ||
| Trọng lượng xe (kg) | 1.495 | ||
2. Thông số kỹ thuật xe Audi Q3 2020: Động cơ
“Trái tim” của con xe là khối động cơ xăng I-4 1.4 TFSI, sản sinh công suất nhiều nhất 150 mã lực, momen xoắn 250 Nm đi kèm hộp số 7 cấp S-Tronic và hệ dẫn động cầu trước. Xe cần 9,2 giây để tăng tốc từ 0 lên 100 km/h, đạt vận tốc tối đa 207 km/h. Mức tiêu thụ nhiên liệu của mẫu xe này rất đáng khen ngợi.
| Thông số | Q3 Advanced | Q3 S line | |
| Động cơ | |||
| Động cơ | Xăng 4 Xy-lanh thẳng hàng, phun xăng trực diện và tăng áp bằng khí xả | ||
| Hộp số | Tự động 7 cấp S tronic | ||
| Dung tích xy-lanh (cc) | 1.395 | ||
| Công suất cực lớn kW (rpm) | 110/5.000 – 6.000 (150 mã lực) | ||
| Mô-men xoắn cực to Nm (rpm) | 250/1.500 – 3.500 | ||
| Vận tốc tối đa (km/h) | 207 | ||
| Khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h | 9.2 | ||
| Mức tiêu tốn nhiên liệu (L/100km) | Đô thị | 10.6 | |
| Cao tốc | 6.32 | ||
| Kết hợp | 7.95 | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 58 | ||
| Mâm đúc hợp kim | 18'', 7 J x 18, thiết kế 5-chấu chữ “Y”, đánh bóng phần nào | ||
| Cỡ lốp | 235/55R18 100V | ||
3. Thông số kỹ thuật xe Audi Q3 2020: Ngoại thất
Audi Q3 2020 đã thay đổi về kích thước, tăng 96 mm bề dài và 18 mm chiều rộng.
Audi Q3 2020 thế hệ mới nắm giữ một ngoại hình khoẻ khoắn, mạnh mẽ với nhiều nét góc cạnh. Nhiều chi tiết làm chúng ta liên tưởng đến mẫu Audi Q8. Đầu xe gắn lưới tản nhiệt khung đơn đa giác với những thanh nan chạy dọc. Cản trước thiết kế thể dục và cụm đèn pha dạng Matrix LED.
Đuôi xe được tạo khối, chia làm 2 phần thông qua một thanh ngang. Cụm đèn hậu hình chữ L đặt tại phía trên. Tại đây xuất hiện 4 đường gân và bộ khuếch đại được bao ốp riêng. Ống xả thể thao.
| Thông số | Q3 Advanced | Q3 S line | |
| Ngoại thất | |||
| Matrix LED | Điều chỉnh chùm sáng đèn pha | Có | |
| Đèn buổi ngày độc lập | Có | ||
| Cảm biến mưa/ánh sáng | Có | ||
| Hệ thống rửa đèn pha, đèn sương mù phía sau | Có | ||
| Đèn hậu LED tích hợp đèn báo rẽ hiệu ứng động | Có | ||
| Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện, gập điện | Có | ||
| Nắp khoang tư trang đóng mở điều khiển điện | Có | ||
| Cản sơn màu tương phản Manhattan Gray | Có | Không | |
| Cản S line cùng màu với thân xe | Không | Có | |
| Tùy chọn 11 màu sơn đã kể cả 6 màu mới | Có | ||
| Gói viền bóng khung cửa kính, đuôi cá phía sau, giá nóc Aluminium | Có | ||
4. Thông số kỹ thuật xe Audi Q3 2020: Nội thất – Tiện nghi
Khoang nội thất chứa nhiều chi tiết đặc trưng của dòng SUV Audi.
Khoang nội thất chứa nhiều chi tiết đặc trưng của dòng SUV Audi. Ghế ngồi bọc da cao cấp có tựa lưng. Khoang tư trang có dung tích tối đa 1.525 lít sau khi gập hàng ghế sau xuống. Hai bản Advanced và S line khác nhau về một số chuẩn bị tiện nghi.
| Thông số | Q3 Advanced | Q3 S line | |
| Nội thất – Tiện nghi | |||
| Vô lăng | 3 chấu bọc da đa chức năng | Có | |
| Lẫy chuyển số | Có | ||
| Trợ lực điện | Có | ||
| Phanh tay trợ lực điện | Có | ||
| Hệ thống hiển thị thông tin lái xe điện tử Audi virtual cockpit | Không | Có | |
| Bảng đồng hồ Kỹ thuật số với màn hình màu 10.3 inch | Có | Không | |
| Chìa khóa tiện lợi điều khiển từ xa | Có | ||
| Hệ thống MMI Navigation Plus với màn hình cảm ứng 10.1” trung tâm | Không | Có | |
| Hệ thống MMI Radio với màn hình cảm ứng 8.8” trung tâm | Có | Không | |
| Hệ thống âm cao quý cấp 3D Bang & Olufsen với 15 loa vệ tinh hiệu suất 680 watt | Có | ||
| Giao diện âm nhạc Audi Music Interface (MP3, USB-A, USB-C), ổ cắm 12 V phía sau | Có | ||
| Giao diện kết nối điện thoại Audi Smart Phone (iOS and Android), giao diện Bluetooth | Có | ||
| Gương chiếu hậu bên trong tràn viền chống lóa tự động | Có | ||
| Đèn viền trang hoàng nội thất đổi màu tự động (30 màu) | Có | ||
| Hệ thống điều hòa độ nóng 3 vùng độc lập | Có | ||
| Kính chắn gió cách âm, bề mặt ốp bảng điều khiển màu đen bóng | Có | ||
| Ghế ngồi bọc da tổng hợp | Có | ||
| Hai ghế trước chỉnh điện có chức năng tùy chỉnh độ cao, hỗ trợ bơm lưng ghế 4 chiều, có tựa đầu Tựa tay trung tâm cho hai ghế trước | Có | ||
| Hàng ghế sau chỉnh được nghiêng và gập lưng ghế với tựa tay trung tâm có đế giữ cốc | Có | ||
| Mồi thuốc và cốc gạt tàn | Có | ||
| Thảm lót sàn trước và sau, rìa khoang tư trang ốp nhựa chống trầy | Có | ||
| Bộ y tế sơ cứu và tam giác cảnh báo, bánh xe dự trữ tiết kiệm diện tích, bộ đồ nghề và con đội | Có | ||
| Trang trí nội thất màu Aluminium, ốp Silver Aluminium | Có | ||
| Ốp aluminium bệ nhôm cửa đằng trước | Có | Không | |
| Tuỳ chọn | Bộ cắm điện thoại Audi Phone Box, cửa sổ trời toàn cảnh | Có | |
| 4 kiểu ốp trang hoàng nội thất, 11 mâm vành kích thước từ 18“ đến 20” | Có | ||
5. Thông số kỹ thuật xe Audi Q3 2020: Hệ thống an toàn
Mẫu xe ô tô Audi Q3 2020 đạt 5 sao từ tổ chức Euro NCAP sau khi băng qua các bài thử nghiệm. Danh sách chuẩn bị an toàn của mẫu xe này gồm:
| Thông số | Q3 Advanced | Q3 S line |
| Trang bị an toàn | ||
| Hệ thống kiểm soát hành trình Cruise control, cảnh báo giới hạn vận tốc | Có | |
| Cảnh báo áp suất lốp | Có | |
| Khóa trung tâm, Cảnh báo chống kéo xe | Có | |
| Hệ thống cân bằng điện tử (ESC), hỗ trợ đổ dốc | Có | |
| Camera 360, bổ trợ đỗ xe | Có | |
| Các túi đựng khí cạnh bên cho người ngồi trước và hệ thống túi khí phần đầu, chấu cố định ghế trẻ nhỏ cho hàng ghế sau | Có | |
| Dây an toàn 3 điểm cho ghế giữa phía đằng sau | Có | |
Theo tin tức nội bộ của Audi Việt Nam, mẫu Q3 2020 tại Việt Nam sẽ có nhập khẩu nguyên chiếc từ Hungary. Khách Việt được hưởng chính sách bảo hành 3 năm không giới hạn số km. Audi Q3 2020 hiện đang được phân phối tại Audi Hồ Chí Minh, Audi Hà Nội và Audi Đà Nẵng.
Nguồn ảnh: Ngô Minh
Từ khóa bài viết: xedulich.top, Thông số kỹ thuật xe Audi Q3 2020, Audi Q3 2020, Audi Q3 thế hệ mới,
Bài viết Thông số kỹ thuật xe Audi Q3 2020 cập nhật mới nhất được tổng hợp và biên tập bởi: xedulich.top. Mọi ý kiến đóng góp và phản hồi vui lòng gửi Liên Hệ cho xedulich.top để điều chỉnh. xedulich.top xin cảm ơn.






Nhận xét
Đăng nhận xét